Công thức: EPS 1.370,88đ × P/E ngành 26.8x = 36.763,179đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 36.763,179 | - | EPS: 1.370,88 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 53.438,561 | - | BVPS: 13.557,354 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 8.859,454 | - | FCF (OCF): 23.246.937.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 10.1% | 22.1% | Thấp hơn |
| ROA | 1.4% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 5.98 | 2.73 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.25 | 0.84 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 15.9% | 22.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.2% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.0% | -24.9% | Tốt hơn |