Công thức: BVPS 11.963,188đ × P/B ngành 3.9x = 46.438,558đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 994,605 | Đắt gấp 9.2 lần (+825%) | EPS: 38,016 TB ngành: 26.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 46.438,558 | Rẻ bằng 5.05 lần (-80%) | BVPS: 11.963,188 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 87,938 | Đắt gấp 104.6 lần (+10362%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 5804tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 242.0 | 26.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 0.3% | 22.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.1% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.74 | 2.80 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.43 | 0.81 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 6.1% | 22.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.0% | -32.6% | Tốt hơn |