Công thức: EBITDA 109114tr × EV/EBITDA 10.8x - nợ ròng 2072920tr = -11.797,871đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 8.676,27 | Đắt gấp 2.3 lần (+134%) | EPS: 684,817 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.167,474 | Đắt gấp 1.2 lần (+18%) | BVPS: 11.430,055 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 109.113.987.000 TB ngành: 10.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 ... | 4.605,263 | Đắt gấp 4.4 lần (+341%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 350000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 29.6 | 12.7 | Thấp hơn |
| P/B | 1.8 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 6.0% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 1.6% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.76 | 1.20 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.50 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 4.3% | 13.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.1% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.2% | -845.3% | Tốt hơn |