← Trang chủ

VVN - Tổng Công ty cổ phần Xây dựng công nghiệp Việt Nam

UPCOM
Dữ liệu: 27/3/2026 16:45
2.900RẺ BẰNG 1.69 LẦN (-41%)
Giá hợp lý (Sum of Parts): 4.911,041Sức khỏe: 10/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: CT niêm yết 168 tỷ + ĐT dài hạn 102 tỷ = 270 tỷ ÷ 55tr CP = 4.911,041đ

Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).

Phương pháp SoP được chọn vì đây là holding company với nhiều công ty con niêm yết.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g...
Nợ > TS-
EPS: -11.309,606
TB ngành: 9.5x
EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
Nợ > TS-
BVPS: -50.029,351
TB ngành: 1.0x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: -411.249.832.000
TB ngành: 13.5x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ...
4.911,041Rẻ bằng 1.69 lần (-41%)
CT con NY: 5 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 102229tr
CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho VVN, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá VVN (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (10/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🔴
VCSH âm: Vốn chủ sở hữu -2,75k tỷ - công ty mất khả năng thanh toán kỹ thuật, nợ vượt quá tài sản.
🟡
P/E âm: P/E = -0.3 - công ty đang báo lỗ, chỉ số P/E không có ý nghĩa.
🟡
P/B âm: P/B = -0.1 - VCSH âm, chỉ số không có ý nghĩa.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 161% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
🟡
Lỗ HĐKD nhiều năm: LN HĐKD âm 4 năm gần đây. Kinh doanh cốt lõi thua lỗ kéo dài.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Xây dựng và Vật liệu · 349 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E-0.39.5Tốt hơn
P/B-0.11.0Tốt hơn
ROE22.6%9.7%Tốt hơn
ROA-13.8%4.3%Thấp hơn
Nợ/VCSH-2.643.02Tốt hơn
Vòng quay TS0.890.67Tốt hơn
Biên lãi gộp1.8%12.3%Thấp hơn
Biên LN ròng-15.5%-43.6%Tốt hơn
Biên EBITDA-10.2%-45.2%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT