Công thức: EBITDA 406445tr × EV/EBITDA 12.5x - nợ ròng 4352166tr = 32.559,16đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 83.464,828 | Đắt gấp 1.1 lần (+8%) | EPS: 14.597,275 TB ngành: 5.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.977,72 | Đắt gấp 4.7 lần (+374%) | BVPS: 29.643,022 TB ngành: 0.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 32.559,16 | Đắt gấp 2.8 lần (+176%) | EBITDA: 406.445.012.000 TB ngành: 12.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 912.001,537 | Rẻ bằng 10.13 lần (-90%) | FCF (OCF): 2.133.454.391.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.2 | 5.7 | Thấp hơn |
| P/B | 3.0 | 0.6 | Thấp hơn |
| ROE | 49.2% | 9.3% | Tốt hơn |
| ROA | 6.3% | 3.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 6.84 | 1.98 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.58 | 1.79 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 7.1% | 13.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.0% | 12.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 5.0% | 16.9% | Thấp hơn |