Công thức: EPS 366,69đ × P/E ngành 9.3x = 3.411,748đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 3.411,748 | Đắt gấp 14.4 lần (+1339%) | EPS: 366,69 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.517,911 | Đắt gấp 2.7 lần (+165%) | BVPS: 11.956,749 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 1.740,305 | Đắt gấp 28.2 lần (+2721%) | EBITDA: 6.732.567.000 TB ngành: 8.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 83,333 | Đắt gấp 589.2 lần (+58820%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 500tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 133.9 | 9.3 | Thấp hơn |
| P/B | 4.1 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 3.1% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 1.8% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.71 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.31 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 20.1% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 1.4% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 4.2% | 74.9% | Thấp hơn |