Công thức: EPS 6.523,399đ × P/E ngành 14.4x = 93.780,623đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 93.780,623 | Rẻ bằng 1.68 lần (-40%) | EPS: 6.523,399 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 121.146,768 | Rẻ bằng 2.17 lần (-54%) | BVPS: 52.343,622 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 144.700,183 | Rẻ bằng 2.59 lần (-61%) | EBITDA: 173.387.785.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 74.855,854 | Rẻ bằng 1.34 lần (-25%) | FCF (OCF): 105.222.305.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 6.608,916 | Đắt gấp 8.5 lần (+746%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 86174tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.6 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 12.5% | 11.3% | Tốt hơn |
| ROA | 10.5% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.19 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.03 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 11.1% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 10.2% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 18.0% | -2.6% | Tốt hơn |