Công thức: EPS 6.554,535đ × P/E ngành 7.3x = 48.067,549đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 48.067,549 | Rẻ bằng 3.20 lần (-69%) | EPS: 6.554,535 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 75.932,856 | Rẻ bằng 5.06 lần (-80%) | BVPS: 67.611,241 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 74.254,305 | Rẻ bằng 4.95 lần (-80%) | EBITDA: 66.720.699.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 12.645.146.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.3 | 7.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.2 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 9.7% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | 4.5% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.14 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.57 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.4% | 21.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.9% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.9% | -1.5% | Tốt hơn |