Công thức: BVPS 20.787,382đ × P/B ngành 3.3x = 68.757,354đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 31.345,786 | Rẻ bằng 1.93 lần (-48%) | EPS: 1.212,041 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 68.757,354 | Rẻ bằng 4.24 lần (-76%) | BVPS: 20.787,382 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.580,861 | Đắt gấp 10.2 lần (+925%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 42683tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.4 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 5.8% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 3.5% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.68 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.17 | 0.19 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 31.0% | 34.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 20.1% | 10.2% | Tốt hơn |