Công thức: EPS 403,131đ × P/E ngành 10.4x = 4.201,185đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 4.201,185 | Đắt gấp 2.1 lần (+115%) | EPS: 403,131 TB ngành: 10.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.954,281 | Rẻ bằng 2.65 lần (-62%) | BVPS: 11.045,578 TB ngành: 2.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 15.928,722 | Rẻ bằng 1.76 lần (-43%) | EBITDA: 183.270.473.000 TB ngành: 19.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 7.365.427.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 650,602 | Đắt gấp 13.9 lần (+1288%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 124916tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 22.4 | 10.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 2.2 | Tốt hơn |
| ROE | 3.6% | 10.4% | Thấp hơn |
| ROA | 2.8% | 6.4% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.32 | 1.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.59 | 1.36 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 13.1% | 24.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.7% | 11.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 11.2% | 14.0% | Thấp hơn |