Công thức: EBITDA 9608tr × EV/EBITDA 8.9x - nợ ròng 164732tr = -26.407,113đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 19.517,168 | Đắt gấp 2.3 lần (+135%) | EPS: 1.977,134 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.138,901 | Đắt gấp 2.1 lần (+107%) | BVPS: 13.533,662 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 9.608.414.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 23.2 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 3.4 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 14.6% | 12.9% | Tốt hơn |
| ROA | 2.6% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.70 | 1.30 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.27 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.5% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.0% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 3.3% | 74.9% | Thấp hơn |