Công thức: EBITDA 12759639tr × EV/EBITDA 38.9x - nợ ròng 61818478tr = 139.771,228đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 133.186,337 | Rẻ bằng 5.25 lần (-81%) | EPS: 2.445,298 TB ngành: 54.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 7.045,189 | Đắt gấp 3.6 lần (+260%) | BVPS: 2.163,184 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 139.771,228 | Rẻ bằng 5.51 lần (-82%) | EBITDA: 12.759.639.316.000 TB ngành: 38.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 25.294,505 | Phù hợp | FCF (OCF): 12.277.545.003.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.7 ... | 1.477,404 | Đắt gấp 17.2 lần (+1616%) | CT con NY: 4 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2705075tr | CT niêm yết: 1.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.4 | 54.5 | Tốt hơn |
| P/B | 11.7 | 3.3 | Thấp hơn |
| ROE | 113.0% | 19.6% | Tốt hơn |
| ROA | 10.4% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 9.87 | 2.65 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.66 | 0.83 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 14.7% | 22.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 6.3% | -32.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.5% | -24.9% | Tốt hơn |