Công thức: EBITDA 12759639tr × EV/EBITDA 36.5x - nợ ròng 61818478tr = 129.882,875đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 119.453,382 | Rẻ bằng 5.26 lần (-81%) | EPS: 2.445,298 TB ngành: 48.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 6.321,043 | Đắt gấp 3.6 lần (+259%) | BVPS: 2.163,184 TB ngành: 2.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 129.882,875 | Rẻ bằng 5.72 lần (-83%) | EBITDA: 12.759.639.316.000 TB ngành: 36.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 25.294,505 | Rẻ bằng 1.11 lần (-10%) | FCF (OCF): 12.277.545.003.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.7 ... | 1.405,975 | Đắt gấp 16.1 lần (+1515%) | CT con NY: 4 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2705075tr | CT niêm yết: 1.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.3 | 48.9 | Tốt hơn |
| P/B | 10.5 | 2.9 | Thấp hơn |
| ROE | 113.0% | 19.6% | Tốt hơn |
| ROA | 10.4% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 9.87 | 2.65 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.66 | 0.83 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 14.7% | 22.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 6.3% | -32.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.5% | -24.9% | Tốt hơn |