Công thức: EPS 2.162,059đ × P/E ngành 26.8x = 57.996,914đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 57.996,914 | Rẻ bằng 1.67 lần (-40%) | EPS: 2.162,059 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.212,801 | Rẻ bằng 1.18 lần (-16%) | BVPS: 10.454,863 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 76.676,558 | Rẻ bằng 2.20 lần (-55%) | EBITDA: 15.222.034.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 39.441,305 | Rẻ bằng 1.13 lần (-12%) | FCF (OCF): 18.437.899.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 16.1 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 3.3 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 20.7% | 21.9% | Thấp hơn |
| ROA | 7.7% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.67 | 2.82 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.04 | 0.82 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.4% | 22.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.8% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 6.7% | -24.8% | Tốt hơn |