Công thức: EBITDA 57599tr × EV/EBITDA 13.5x - nợ ròng 492432tr = 35.676,322đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 42.723,474 | Rẻ bằng 1.35 lần (-26%) | EPS: 4.478,074 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.973,634 | Đắt gấp 1.1 lần (+9%) | BVPS: 27.822,582 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 35.676,322 | Rẻ bằng 1.13 lần (-11%) | EBITDA: 57.598.557.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 2.396,439 | Đắt gấp 13.2 lần (+1223%) | FCF (OCF): 44.703.209.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.1 | 9.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 16.1% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 4.9% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.26 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.15 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 44.3% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 32.3% | -43.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 51.9% | -45.4% | Tốt hơn |