Công thức: EPS 1.499,64đ × P/E ngành 8.8x = 13.210,769đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 13.210,769 | Đắt gấp 2.3 lần (+135%) | EPS: 1.499,64 TB ngành: 8.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.257,81 | Đắt gấp 1.7 lần (+70%) | BVPS: 15.550,396 TB ngành: 1.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 14.724,237 | Đắt gấp 2.1 lần (+111%) | EBITDA: 9.152.680.376.000 TB ngành: 8.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 15.321,66 | Đắt gấp 2.0 lần (+102%) | FCF (OCF): 6.954.349.275.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 20.5 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.6... | 5.778,217 | Đắt gấp 5.4 lần (+436%) | CT con NY: 12 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2642918tr | CT niêm yết: 20.5 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 20.7 | 8.8 | Thấp hơn |
| P/B | 2.0 | 1.2 | Thấp hơn |
| ROE | 9.6% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 7.0% | 6.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.39 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.34 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 29.7% | 12.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 20.6% | -702.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 31.5% | -845.8% | Tốt hơn |