Công thức: EPS 695,326đ × P/E ngành 13.4x = 9.342,171đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 9.342,171 | Rẻ bằng 1.07 lần (-6%) | EPS: 695,326 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.449,057 | Rẻ bằng 2.45 lần (-59%) | BVPS: 15.843,59 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 200 | Đắt gấp 43.9 lần (+4285%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.6 | 13.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 4.4% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 2.2% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.96 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.82 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 8.9% | 11.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.7% | -10.9% | Tốt hơn |