Công thức: EBITDA 126921tr × EV/EBITDA 13.5x - nợ ròng 2011220tr = -8.536,469đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 27.793,063 | Rẻ bằng 3.40 lần (-71%) | EPS: 2.906,863 TB ngành: 9.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.155,027 | Rẻ bằng 1.73 lần (-42%) | BVPS: 13.581,42 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 126.920.957.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.8 | 9.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 21.4% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 4.0% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.40 | 3.01 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.34 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 18.8% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 11.6% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 14.4% | -45.2% | Tốt hơn |