Công thức: BVPS 22.581,328đ × P/B ngành 3.3x = 75.305,618đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 89.287,978 | Rẻ bằng 1.78 lần (-44%) | EPS: 3.406,169 TB ngành: 26.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 75.305,618 | Rẻ bằng 1.50 lần (-33%) | BVPS: 22.581,328 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 78.587,18 | Rẻ bằng 1.56 lần (-36%) | EBITDA: 4.032.302.687.000 TB ngành: 28.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 4.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 24.7... | 28.312,865 | Đắt gấp 1.8 lần (+78%) | CT con NY: 5 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 24687325tr | CT niêm yết: 4.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 24.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.8 | 26.2 | Tốt hơn |
| P/B | 2.2 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 15.1% | 12.0% | Tốt hơn |
| ROA | 5.8% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.61 | 1.38 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.11 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 59.7% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 50.5% | 9.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 57.8% | 12.5% | Tốt hơn |