Công thức: EPS 424,264đ × P/E ngành 7.3x = 3.099,19đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 3.099,19 | Đắt gấp 7.7 lần (+668%) | EPS: 424,264 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 11.765,724 | Đắt gấp 2.0 lần (+102%) | BVPS: 10.528,307 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 56.1 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 2.3 | 1.1 | Thấp hơn |
| ROE | 4.0% | 12.5% | Thấp hơn |
| ROA | 3.6% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.11 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.17 | 1.13 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 63.7% | 20.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 20.9% | -247.0% | Tốt hơn |