Công thức: EPS 327,716đ × P/E ngành 9.5x = 3.125,068đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 3.125,068 | Đắt gấp 4.1 lần (+310%) | EPS: 327,716 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 6.227,525 | Đắt gấp 2.1 lần (+106%) | BVPS: 5.980,357 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 39.1 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 2.1 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 5.5% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 0.4% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 14.05 | 2.98 | Thấp hơn |