Công thức: BVPS 13.196,554đ × P/B ngành 3.3x = 43.680,097đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 3.692,273 | Đắt gấp 4.1 lần (+306%) | EPS: 142,855 TB ngành: 25.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 43.680,097 | Rẻ bằng 2.91 lần (-66%) | BVPS: 13.196,554 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 17.632,677 | Rẻ bằng 1.18 lần (-15%) | EBITDA: 64.240.808.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 74,02 | Đắt gấp 202.6 lần (+20165%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 105.0 | 25.8 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 1.1% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.9% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.17 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.01 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 8.8% | 34.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 99.5% | 9.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 366.7% | 9.6% | Tốt hơn |