← Trang chủ

BLT - Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định

UPCOM
Dữ liệu: 1/7/2026 16:45
21.800RẺ BẰNG 1.29 LẦN (-22%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 28.082,834Sức khỏe: 85/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 1.954,931đ × P/E ngành 14.4x = 28.082,834đ

Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g...
28.082,834Rẻ bằng 1.29 lần (-22%)
EPS: 1.954,931
TB ngành: 14.4x
EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
43.964,984Rẻ bằng 2.02 lần (-50%)
BVPS: 19.019,192
TB ngành: 2.3x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ...
3,526Đắt gấp 6183.5 lần (+618252%)
CT con NY: 0 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 14tr
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho BLT, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá BLT (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (85/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
Doanh thu giảm: Doanh thu giảm 30% so với năm trước.
🟡
Doanh thu suy giảm 3 năm: Doanh thu giảm bình quân 21%/năm trong 3 năm gần nhất.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Thực phẩm và đồ uống · 164 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E11.214.4Tốt hơn
P/B1.12.3Tốt hơn
ROE10.3%11.3%Thấp hơn
ROA4.3%6.5%Thấp hơn
Nợ/VCSH1.381.29Thấp hơn
Vòng quay TS5.131.18Tốt hơn
Biên lãi gộp9.0%16.8%Thấp hơn
Biên LN ròng0.8%-13.3%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT