Công thức: EPS 1.954,931đ × P/E ngành 14.4x = 28.082,834đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 28.082,834 | Rẻ bằng 1.29 lần (-22%) | EPS: 1.954,931 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 43.964,984 | Rẻ bằng 2.02 lần (-50%) | BVPS: 19.019,192 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 3,526 | Đắt gấp 6183.5 lần (+618252%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 14tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.2 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 10.3% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 4.3% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.38 | 1.29 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 5.13 | 1.18 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.0% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.8% | -13.3% | Tốt hơn |