Công thức: EPS 14.984,575đ × P/E ngành 9.5x = 142.647,711đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 142.647,711 | Phù hợp | EPS: 14.984,575 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 35.324,34 | Đắt gấp 4.2 lần (+322%) | BVPS: 35.090,949 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 272.039,336 | Rẻ bằng 1.83 lần (-45%) | EBITDA: 1.627.364.014.000 TB ngành: 13.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 170.150,146 | Rẻ bằng 1.14 lần (-12%) | FCF (OCF): 1.218.889.665.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 874,274 | Đắt gấp 170.4 lần (+16943%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 66868tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.9 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 4.2 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 42.7% | 9.6% | Tốt hơn |
| ROA | 36.4% | 4.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.17 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.66 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 45.3% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 21.9% | -43.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 29.1% | -45.3% | Tốt hơn |