Công thức: EPS 2.103,969đ × P/E ngành 9.9x = 20.773,584đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 20.773,584 | Rẻ bằng 2.50 lần (-60%) | EPS: 2.103,969 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.641,918 | Rẻ bằng 2.85 lần (-65%) | BVPS: 14.449,542 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.9 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 14.6% | 12.9% | Tốt hơn |
| ROA | 6.4% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.28 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.32 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 64.1% | 10.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 19.9% | 50.0% | Thấp hơn |