Công thức: EPS 1.732,833đ × P/E ngành 12.7x = 22.049,53đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 22.049,53 | Rẻ bằng 1.82 lần (-45%) | EPS: 1.732,833 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.530,217 | Rẻ bằng 2.19 lần (-54%) | BVPS: 17.632,543 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 32.011,157 | Rẻ bằng 2.65 lần (-62%) | EBITDA: 39.856.031.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 24.005,775 | Rẻ bằng 1.98 lần (-50%) | FCF (OCF): 29.498.279.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.0 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 9.8% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 7.2% | 6.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.37 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.50 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 15.7% | 13.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 4.8% | -702.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.1% | -845.4% | Tốt hơn |