← Trang chủ

CBI - Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng

UPCOM
Dữ liệu: 3/7/2026 16:45
13.500ĐẮT GẤP 6.0 LẦN (+497%)
Giá hợp lý (P/B ngành): 2.260,076Sức khỏe: 0/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: BVPS 1.672,532đ × P/B ngành 1.4x = 2.260,076đ

Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).

Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ...
Nợ > TS-
EPS: -4.772,829
TB ngành: 13.4x
EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
2.260,076Đắt gấp 6.0 lần (+497%)
BVPS: 1.672,532
TB ngành: 1.4x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: -81.799.307.000
TB ngành: 13.0x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
Nợ > TS-
FCF (OCF): 140.382.759.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho CBI, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá CBI (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (0/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🔴
Nợ quá cao: Nợ/VCSH = 22.8 lần, rủi ro mất khả năng trả nợ.
🟡
P/E âm: P/E = -2.8 - công ty đang báo lỗ, chỉ số P/E không có ý nghĩa.
P/B cao: P/B = 8.1.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 96% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
🟡
Lãi gộp âm: Lợi nhuận gộp = -62,22 tỷ - giá vốn hàng bán cao hơn doanh thu, kinh doanh cốt lõi thua lỗ.
🟡
ROA âm: ROA = -12.0% - tài sản không tạo ra lợi nhuận.
🟡
VCSH thấp: VCSH chỉ chiếm 4% tổng tài sản, tài sản chủ yếu hình thành từ vay nợ.
🟡
Doanh thu suy giảm 3 năm: Doanh thu giảm bình quân 11%/năm trong 3 năm gần nhất.
Lỗ HĐKD 2 năm: LN HĐKD âm 2 năm gần đây.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Tài nguyên Cơ bản · 110 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E-2.813.4Tốt hơn
P/B8.11.4Thấp hơn
ROE-285.4%12.2%Thấp hơn
ROA-12.0%5.2%Thấp hơn
Nợ/VCSH22.762.10Thấp hơn
Vòng quay TS1.211.72Thấp hơn
Biên lãi gộp-3.0%12.1%Thấp hơn
Biên LN ròng-10.0%-10.8%Tốt hơn
Biên EBITDA-4.0%-41.9%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT