Công thức: EPS 36.588,789đ × P/E ngành 13.6x = 498.439,859đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 498.439,859 | Rẻ bằng 3.35 lần (-70%) | EPS: 36.588,789 TB ngành: 13.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 49.325,77 | Đắt gấp 3.0 lần (+202%) | BVPS: 36.593,09 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 603.039,331 | Rẻ bằng 4.05 lần (-75%) | EBITDA: 601.766.215.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 416.436,173 | Rẻ bằng 2.80 lần (-64%) | FCF (OCF): 476.787.002.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 9.622,615 | Đắt gấp 15.5 lần (+1447%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 69366tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.1 | 13.6 | Tốt hơn |
| P/B | 4.1 | 1.3 | Thấp hơn |
| ROE | 100.0% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 76.3% | 4.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.31 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.11 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 83.5% | 11.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 68.5% | -11.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 86.6% | -42.9% | Tốt hơn |