← Trang chủ

KSV - Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP

HNX
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
154.600ĐẮT GẤP 1.2 LẦN (+23%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 125.946,077Sức khỏe: 95/100Thanh khoản: CaoDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 9.541,931đ × P/E ngành 13.2x = 125.946,077đ

Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ...
125.946,077Đắt gấp 1.2 lần (+23%)
EPS: 9.541,931
TB ngành: 13.2x
EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
34.517,144Đắt gấp 4.5 lần (+348%)
BVPS: 27.515,266
TB ngành: 1.3x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
226.629,811Rẻ bằng 1.47 lần (-32%)
EBITDA: 3.707.106.357.000
TB ngành: 13.3x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
112.173,477Đắt gấp 1.4 lần (+38%)
FCF (OCF): 2.305.338.070.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ...
4.934,324Đắt gấp 31.3 lần (+3033%)
CT con NY: 3 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 46173tr
CT niêm yết: 0.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho KSV, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá KSV (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (95/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
P/B cao: P/B = 5.6.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Tài nguyên Cơ bản · 110 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E16.213.2Thấp hơn
P/B5.61.3Thấp hơn
ROE34.7%11.9%Tốt hơn
ROA19.3%5.0%Tốt hơn
Nợ/VCSH0.792.30Tốt hơn
Vòng quay TS1.471.71Thấp hơn
Biên lãi gộp24.4%11.8%Tốt hơn
Biên LN ròng13.1%-11.0%Tốt hơn
Biên EBITDA25.5%-42.2%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT