Công thức: EPS 9.541,931đ × P/E ngành 13.2x = 125.946,077đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 125.946,077 | Đắt gấp 1.2 lần (+23%) | EPS: 9.541,931 TB ngành: 13.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 34.517,144 | Đắt gấp 4.5 lần (+348%) | BVPS: 27.515,266 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 226.629,811 | Rẻ bằng 1.47 lần (-32%) | EBITDA: 3.707.106.357.000 TB ngành: 13.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 112.173,477 | Đắt gấp 1.4 lần (+38%) | FCF (OCF): 2.305.338.070.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 4.934,324 | Đắt gấp 31.3 lần (+3033%) | CT con NY: 3 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 46173tr | CT niêm yết: 0.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 16.2 | 13.2 | Thấp hơn |
| P/B | 5.6 | 1.3 | Thấp hơn |
| ROE | 34.7% | 11.9% | Tốt hơn |
| ROA | 19.3% | 5.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.79 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.47 | 1.71 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 24.4% | 11.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 13.1% | -11.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 25.5% | -42.2% | Tốt hơn |