Công thức: EPS 3.299,48đ × P/E ngành 9.7x = 32.003,354đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 32.003,354 | Rẻ bằng 1.56 lần (-36%) | EPS: 3.299,48 TB ngành: 9.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.561,731 | Rẻ bằng 1.10 lần (-9%) | BVPS: 21.599,691 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 48.477,333 | Rẻ bằng 2.36 lần (-58%) | EBITDA: 2.427.047.348.000 TB ngành: 13.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 30.661,623 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | FCF (OCF): 2.272.718.207.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.8 ... | 4.689,155 | Đắt gấp 4.4 lần (+338%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1781595tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.8 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.2 | 9.7 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 15.3% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 5.5% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.77 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.53 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 20.8% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.4% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 18.5% | -45.3% | Tốt hơn |