Công thức: EBITDA 18261tr × EV/EBITDA 13.5x - nợ ròng 220502tr = 13.023,495đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 66.603,81 | Đắt gấp 1.1 lần (+12%) | EPS: 6.983,717 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.359,307 | Đắt gấp 3.2 lần (+219%) | BVPS: 22.437,773 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 13.023,495 | Đắt gấp 5.7 lần (+472%) | EBITDA: 18.260.941.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 14.075.578.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.135 | Đắt gấp 65.6 lần (+6464%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2270tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.7 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 3.3 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 31.1% | 9.6% | Tốt hơn |
| ROA | 5.0% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 5.25 | 3.01 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.74 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 20.3% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.7% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 8.8% | -45.2% | Tốt hơn |