Công thức: BVPS 13.733,52đ × P/B ngành 2.8x = 38.014,365đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 34.483,483 | Đắt gấp 1.5 lần (+47%) | EPS: 1.596,9 TB ngành: 21.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 38.014,365 | Đắt gấp 1.3 lần (+33%) | BVPS: 13.733,52 TB ngành: 2.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 36.615,074 | Đắt gấp 1.4 lần (+38%) | EBITDA: 81.243.880.000 TB ngành: 26.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 25.752,367 | Đắt gấp 2.0 lần (+96%) | FCF (OCF): 150.333.619.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 5.410,328 | Đắt gấp 9.4 lần (+835%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 116888tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 31.7 | 21.6 | Thấp hơn |
| P/B | 3.7 | 2.8 | Thấp hơn |
| ROE | 11.6% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 4.2% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.77 | 1.37 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.80 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 17.3% | 34.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 5.2% | 10.3% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 7.4% | 13.0% | Thấp hơn |