Công thức: EPS 4.610,356đ × P/E ngành 14.4x = 66.246,384đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 66.246,384 | Rẻ bằng 2.97 lần (-66%) | EPS: 4.610,356 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 74.137,671 | Rẻ bằng 3.32 lần (-70%) | BVPS: 32.064,308 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 76.855,724 | Rẻ bằng 3.45 lần (-71%) | EBITDA: 34.211.523.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.8 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 14.4% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 7.7% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.87 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.48 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 27.5% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 3.1% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.6% | -2.5% | Tốt hơn |