Công thức: EPS 1.174,405đ × P/E ngành 12.2x = 14.288,083đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 14.288,083 | Rẻ bằng 1.13 lần (-12%) | EPS: 1.174,405 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.793,031 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | BVPS: 11.229,039 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.7 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 10.5% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 5.6% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.86 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.46 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 39.9% | 30.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 12.3% | -11.4% | Tốt hơn |