Công thức: EPS 231,267đ × P/E ngành 24.0x = 5.561,613đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 5.561,613 | Rẻ bằng 4.28 lần (-77%) | EPS: 231,267 TB ngành: 24.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.030,565 | Rẻ bằng 17.72 lần (-94%) | BVPS: 6.507,576 TB ngành: 3.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.6 | 24.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.2 | 3.5 | Tốt hơn |
| ROE | 3.6% | 22.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.7% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.14 | 2.83 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.01 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 111.4% | 20.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 296.1% | -38.3% | Tốt hơn |