Công thức: BVPS 11.028,836đ × P/B ngành 4.0x = 43.596,113đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 2.640,679 | Đắt gấp 1.7 lần (+74%) | EPS: 98,484 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 43.596,113 | Rẻ bằng 9.48 lần (-89%) | BVPS: 11.028,836 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 5.132,396 | Rẻ bằng 1.12 lần (-10%) | EBITDA: 9.682.762.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 4.209,642 | Đắt gấp 1.1 lần (+9%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 91603tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 46.7 | 26.8 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | 0.9% | 22.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.6% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.45 | 2.84 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.52 | 0.85 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 12.6% | 22.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.2% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.8% | -24.8% | Tốt hơn |