Công thức: EPS 8.392,036đ × P/E ngành 14.2x = 119.574,341đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 119.574,341 | Rẻ bằng 2.59 lần (-61%) | EPS: 8.392,036 TB ngành: 14.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 62.581,051 | Rẻ bằng 1.35 lần (-26%) | BVPS: 40.542,186 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 111.579,947 | Rẻ bằng 2.41 lần (-59%) | EBITDA: 3.934.330.485.000 TB ngành: 11.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 50.713,636 | Rẻ bằng 1.10 lần (-9%) | FCF (OCF): 2.035.880.941.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 2.323,989 | Đắt gấp 19.9 lần (+1890%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 0.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.5 | 14.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 20.7% | 10.8% | Tốt hơn |
| ROA | 16.3% | 6.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.27 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.58 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 31.5% | 12.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 28.3% | -702.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 34.9% | -845.9% | Tốt hơn |