Công thức: EPS 13.899,716đ × P/E ngành 12.9x = 178.984,761đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 178.984,761 | Rẻ bằng 2.83 lần (-65%) | EPS: 13.899,716 TB ngành: 12.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 35.389,673 | Đắt gấp 1.8 lần (+79%) | BVPS: 23.609,041 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 150.898,627 | Rẻ bằng 2.38 lần (-58%) | EBITDA: 421.352.336.000 TB ngành: 11.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 130.693,771 | Rẻ bằng 2.06 lần (-52%) | FCF (OCF): 359.143.849.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.6 | 12.9 | Tốt hơn |
| P/B | 2.7 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 58.9% | 10.2% | Tốt hơn |
| ROA | 24.1% | 6.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.44 | 1.22 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.34 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 23.0% | 12.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 18.1% | -702.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 21.9% | -845.6% | Tốt hơn |