← Trang chủ

PAT - Công ty cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam

UPCOM
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
63.300RẺ BẰNG 2.83 LẦN (-65%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 178.984,761Sức khỏe: 100/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 13.899,716đ × P/E ngành 12.9x = 178.984,761đ

Ngành Hóa chất (74 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn...
178.984,761Rẻ bằng 2.83 lần (-65%)
EPS: 13.899,716
TB ngành: 12.9x
EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
35.389,673Đắt gấp 1.8 lần (+79%)
BVPS: 23.609,041
TB ngành: 1.5x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
150.898,627Rẻ bằng 2.38 lần (-58%)
EBITDA: 421.352.336.000
TB ngành: 11.0x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
130.693,771Rẻ bằng 2.06 lần (-52%)
FCF (OCF): 359.143.849.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho PAT, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá PAT (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (100/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
Không phát hiện vấn đề đáng lo ngại.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Hóa chất · 74 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E4.612.9Tốt hơn
P/B2.71.5Thấp hơn
ROE58.9%10.2%Tốt hơn
ROA24.1%6.6%Tốt hơn
Nợ/VCSH1.441.22Thấp hơn
Vòng quay TS1.341.65Thấp hơn
Biên lãi gộp23.0%12.9%Tốt hơn
Biên LN ròng18.1%-702.3%Tốt hơn
Biên EBITDA21.9%-845.6%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT