Công thức: BVPS 10.258,507đ × P/B ngành 1.6x = 16.642,489đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 369,567 | Đắt gấp 24.4 lần (+2335%) | EPS: 31,344 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.642,489 | Rẻ bằng 1.85 lần (-46%) | BVPS: 10.258,507 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 2.662,66 | Đắt gấp 3.4 lần (+238%) | EBITDA: 1.575.439.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 287.1 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 0.3% | 13.6% | Thấp hơn |
| ROA | 0.2% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.38 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 6.50 | 1.62 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.9% | 30.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.0% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.4% | 2.8% | Thấp hơn |