Công thức: EPS 593,145đ × P/E ngành 16.2x = 9.608,273đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | 9.608,273 | Đắt gấp 1.3 lần (+31%) | EPS: 593,145 TB ngành: 16.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.020,499 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | BVPS: 13.208,938 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 92.319.972.000 TB ngành: 14.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 226,667 | Đắt gấp 55.6 lần (+5459%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 21.2 | 16.2 | Thấp hơn |
| P/B | 1.0 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 4.5% | 14.2% | Thấp hơn |
| ROA | 1.7% | 5.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.64 | 1.66 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.82 | 1.57 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 6.7% | 13.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.9% | 4.9% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 1.8% | 7.6% | Thấp hơn |