Công thức: EPS 3.914,824đ × P/E ngành 12.6x = 49.304,288đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 49.304,288 | Rẻ bằng 1.36 lần (-26%) | EPS: 3.914,824 TB ngành: 12.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 57.946,322 | Rẻ bằng 1.60 lần (-37%) | BVPS: 38.796,989 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 52.948,208 | Rẻ bằng 1.46 lần (-31%) | EBITDA: 523.346.731.000 TB ngành: 10.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 25.867,481 | Đắt gấp 1.4 lần (+40%) | FCF (OCF): 288.512.544.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 1.897,427 | Đắt gấp 19.1 lần (+1813%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 165076tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.3 | 12.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 10.1% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 7.2% | 6.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.41 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.25 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 38.9% | 12.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 28.7% | -702.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 44.0% | -846.0% | Tốt hơn |