Công thức: EPS 6.031,831đ × P/E ngành 26.9x = 162.503,491đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 162.503,491 | Rẻ bằng 4.35 lần (-77%) | EPS: 6.031,831 TB ngành: 26.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 117.070,462 | Rẻ bằng 3.13 lần (-68%) | BVPS: 29.614,325 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 194.593,446 | Rẻ bằng 5.21 lần (-81%) | EBITDA: 96.580.790.000 TB ngành: 23.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 45.496,826 | Rẻ bằng 1.22 lần (-18%) | FCF (OCF): 43.846.430.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.2 | 26.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | 20.4% | 21.9% | Thấp hơn |
| ROA | 18.9% | 6.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.08 | 2.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.47 | 0.85 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 56.9% | 21.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 39.9% | -33.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 53.2% | -25.9% | Tốt hơn |