Công thức: BVPS 7.290,806đ × P/B ngành 4.0x = 28.905,961đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | Nợ > TS | - | EPS: -478,659 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.905,961 | Rẻ bằng 2.26 lần (-56%) | BVPS: 7.290,806 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -34.284.578.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 ... | 3.658,739 | Đắt gấp 3.5 lần (+250%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 285064tr | CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -26.7 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.8 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | -6.6% | 21.8% | Thấp hơn |
| ROA | -6.2% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.06 | 2.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.19 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -38.9% | 23.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -33.2% | -32.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -20.0% | -24.2% | Tốt hơn |