Công thức: EPS 18.917,788đ × P/E ngành 9.9x = 186.775,77đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 186.775,77 | - | EPS: 18.917,788 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 47.521,018 | - | BVPS: 29.045,819 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 37,456 | - | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 150tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 65.1% | 12.7% | Tốt hơn |
| ROA | 17.9% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.64 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.64 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 18.5% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.8% | 50.0% | Thấp hơn |