Công thức: BVPS 2.202,338đ × P/B ngành 3.3x = 7.280,013đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 17.866,102 | Đắt gấp 4.5 lần (+348%) | EPS: 691,009 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 7.280,013 | Đắt gấp 11.0 lần (+999%) | BVPS: 2.202,338 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 115.8 | 25.9 | Thấp hơn |
| P/B | 36.3 | 3.3 | Thấp hơn |
| ROE | 31.4% | 11.8% | Tốt hơn |
| ROA | 25.6% | 5.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.23 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.49 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 51.7% | 34.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 51.7% | 9.9% | Tốt hơn |