Công thức: EPS 5.317,605đ × P/E ngành 9.3x = 49.649,207đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 49.649,207 | Đắt gấp 1.1 lần (+11%) | EPS: 5.317,605 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 53.437,569 | Phù hợp | BVPS: 34.453,243 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 64.251,293 | Rẻ bằng 1.17 lần (-14%) | EBITDA: 3.329.614.282.000 TB ngành: 8.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 54.435,168 | Phù hợp | FCF (OCF): 2.142.022.561.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 4.9 ... | 14.982,333 | Đắt gấp 3.7 lần (+267%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4867354tr | CT niêm yết: 1.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 4.9 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.3 | 9.3 | Thấp hơn |
| P/B | 1.6 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 15.4% | 12.9% | Tốt hơn |
| ROA | 11.6% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.33 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.30 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 46.0% | 10.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 38.7% | 49.9% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 55.9% | 74.7% | Thấp hơn |