← Trang chủ

FIT - Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T

HOSE
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
3.620RẺ BẰNG 2.90 LẦN (-66%)
Giá hợp lý (Sum of Parts): 10.513,168Sức khỏe: 95/100Thanh khoản: TBDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: CT niêm yết 1.790 tỷ + ĐT dài hạn 1.785 tỷ = 3.574 tỷ ÷ 340tr CP = 10.513,168đ

Ngành Y tế (62 công ty).

Phương pháp SoP được chọn vì đây là holding company với nhiều công ty con niêm yết.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa...
2.265,158Đắt gấp 1.6 lần (+60%)
EPS: 169,273
TB ngành: 13.4x
EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
28.075,258Rẻ bằng 7.76 lần (-87%)
BVPS: 17.757,378
TB ngành: 1.6x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
5.330,422Rẻ bằng 1.47 lần (-32%)
EBITDA: 274.755.607.000
TB ngành: 13.5x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
44.703,548Rẻ bằng 12.35 lần (-92%)
FCF (OCF): 1.493.035.896.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 1.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.8 ...
10.513,168Rẻ bằng 2.90 lần (-66%)
CT con NY: 2 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 1784555tr
CT niêm yết: 1.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.8 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho FIT, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá FIT (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (95/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
LN biến động thất thường: Lợi nhuận chuyển giữa lãi và lỗ 2 lần trong 4 năm gần đây, kinh doanh không ổn định.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Y tế · 62 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E21.413.4Thấp hơn
P/B0.21.6Tốt hơn
ROE1.0%11.3%Thấp hơn
ROA0.7%6.9%Thấp hơn
Nợ/VCSH0.332.32Tốt hơn
Vòng quay TS0.260.95Thấp hơn
Biên lãi gộp18.3%24.1%Thấp hơn
Biên LN ròng2.7%4.4%Thấp hơn
Biên EBITDA13.0%9.8%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT