Công thức: BVPS 12.691,897đ × P/B ngành 1.5x = 19.359,18đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | Nợ > TS | - | EPS: -21,359 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.359,18 | Rẻ bằng 8.72 lần (-89%) | BVPS: 12.691,897 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 917,957 | Đắt gấp 2.4 lần (+142%) | EBITDA: 110.889.170.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 34.032,423 | Rẻ bằng 15.33 lần (-93%) | FCF (OCF): 675.264.723.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.9 ... | 4.820,013 | Rẻ bằng 2.17 lần (-54%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 949543tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.9 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -103.9 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.2 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | -0.2% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | -0.1% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.42 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.21 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 21.5% | 12.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -0.6% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 14.7% | -845.5% | Tốt hơn |