Công thức: EPS 8.713,757đ × P/E ngành 12.6x = 110.176,14đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 110.176,14 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | EPS: 8.713,757 TB ngành: 12.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 82.504,321 | Rẻ bằng 1.11 lần (-10%) | BVPS: 42.812,1 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 218.342,242 | Rẻ bằng 2.95 lần (-66%) | EBITDA: 199.420.840.000 TB ngành: 20.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 59.358,516 | Đắt gấp 1.2 lần (+25%) | FCF (OCF): 106.134.525.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.5 | 12.6 | Tốt hơn |
| P/B | 1.7 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 20.4% | 9.9% | Tốt hơn |
| ROA | 16.2% | 6.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.26 | 1.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.84 | 1.35 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 48.7% | 23.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 19.2% | 11.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 24.4% | 13.5% | Tốt hơn |