Công thức: EPS 4.717,463đ × P/E ngành 23.3x = 109.843,601đ
Ngành Viễn thông (7 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền v... | 109.843,601 | Rẻ bằng 1.71 lần (-42%) | EPS: 4.717,463 TB ngành: 23.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 91.400,451 | Rẻ bằng 1.42 lần (-30%) | BVPS: 15.197,273 TB ngành: 6.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 105.137,677 | Rẻ bằng 1.64 lần (-39%) | EBITDA: 5.672.535.178.000 TB ngành: 16.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 38.215,532 | Đắt gấp 1.7 lần (+68%) | FCF (OCF): 3.707.999.192.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 842,234 | Đắt gấp 76.2 lần (+7523%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 6000tr | CT niêm yết: 0.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.6 | 23.3 | Tốt hơn |
| P/B | 4.2 | 6.0 | Tốt hơn |
| ROE | 31.0% | 13.8% | Tốt hơn |
| ROA | 13.4% | 9.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.32 | 0.55 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.75 | 1.17 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 49.7% | 22.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.9% | 9.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 29.1% | 16.4% | Tốt hơn |