Công thức: EPS 6.591,749đ × P/E ngành 18.4x = 121.604,923đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E trung vị ngành (Công nghệ Thông tin). Cô... | 121.604,923 | Rẻ bằng 1.67 lần (-40%) | EPS: 6.591,749 TB ngành: 18.4x (median) | EPS × P/E trung vị ngành (Công nghệ Thông tin). Công ty chiếm ưu thế trong ngành nên dùng P/E trung vị thay vì trung bình aggregate. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 25.520,714 | Đắt gấp 2.9 lần (+186%) | BVPS: 25.673,733 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 119.489,181 | Rẻ bằng 1.64 lần (-39%) | EBITDA: 15.865.854.326.000 TB ngành: 15.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 47.489,954 | Đắt gấp 1.5 lần (+54%) | FCF (OCF): 10.136.043.916.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 34.5 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 4.7... | 23.018,299 | Đắt gấp 3.2 lần (+217%) | CT con NY: 3 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4737864tr | CT niêm yết: 34.5 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 4.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.1 | 18.4 | Tốt hơn |
| P/B | 2.8 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 25.7% | 6.7% | Tốt hơn |
| ROA | 12.7% | 3.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.01 | 1.83 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.80 | 0.93 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 36.9% | 19.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 16.0% | -7.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 22.6% | -7.9% | Tốt hơn |